Định mức BB.51004 quy định hao phí cho 100m lắp đặt ống đồng bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2 m (Đường kính ống (mm) 15,9): 100,5 m ống đồng, 0,125 kg que hàn đồng, 0,006 chai ô xy.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m theo mã BB.51004 cần: 10.050 m ống đồng; 12,5 kg que hàn đồng; 0,6 chai ô xy; 1,2 kg khí gas.
Thuộc nhóm công tác BB.51000 — Lắp Đặt Ống Đồng Bằng Phương Pháp Hàn-Đoạn Ống Dài 2 M.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /100m |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Ống đồng | m | 100,5 |
| Que hàn đồng | kg | 0,125 |
| Ô xy | chai | 0,006 |
| Khí gas | kg | 0,012 |
| Thuốc hàn | kg | 0,008 |
| Vật liệu khác | % | 0,01 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 18,39 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã BB.51004 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| BB.51004 | Đường kính ống (mm) 15,9 | mã đang xem |
| BB.51001 | Đường kính ống (mm) 6,4 | -26,6% |
| BB.51002 | Đường kính ống (mm) 9,5 | -13,5% |
| BB.51003 | Đường kính ống (mm) 12,7 | -9,0% |
| BB.51005 | Đường kính ống (mm) 19,1 | +20,7% |
| BB.51006 | Đường kính ống (mm) 22,2 | +25,4% |
| BB.51007 | Đường kính ống (mm) 25,4 | +29,3% |
| BB.51008 | Đường kính ống (mm) 28,6 | +31,4% |
| BB.51009 | Đường kính ống (mm) 31,8 | +34,4% |
| BB.51010 | Đường kính ống (mm) 34,9 | +36,9% |
| BB.51011 | Đường kính ống (mm) 38,1 | +45,9% |
| BB.51012 | Đường kính ống (mm) 41,3 | +48,0% |
| BB.51013 | Đường kính ống (mm) 54 | +54,8% |
| BB.51014 | Đường kính ống (mm) 66,7 | +64,9% |
Thành phần công việc :
Vận chuyển ống đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt ống, lau chùi ống, lắp chỉnh ống, hàn nối ống, lắp giá đỡ ống.