Định mức BB.13517 — Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm — Đường kính (mm) 1950

Phụ lục IIILoại BBĐơn vị tính: 1 mối nối2 dòng hao phí

Định mức BB.13517 quy định hao phí cho 1 mối nối nối ống bê tông bằng phương pháp xảm (Đường kính (mm) 1950): 0,0319 m3 vữa xm cát, 0,43 công nhân công nhóm 3.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 mối nối theo mã BB.13517 cần: 3,19 m3 vữa xm cát; 43 công nhân công nhóm 3.

Thuộc nhóm công tác BB.13500 — Nối Ống Bê Tông Bằng Phương Pháp Xảm.

Bảng hao phí định mức BB.13517

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1 mối nối
Vật liệu
Vữa XM cátm30,0319
Nhân công
Nhân công nhóm 3công0,43

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1 mối nối
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng BB.135

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã BB.13517 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
BB.13517Đường kính (mm) 1950mã đang xem
BB.13505Đường kính (mm) 600 -69,8%
BB.13506Đường kính (mm) 750 -62,8%
BB.13507Đường kính (mm) 800 -58,1%
BB.13508Đường kính (mm) 900 -53,5%
BB.13509Đường kính (mm) 1000 -48,8%
BB.13510Đường kính (mm) 1050 -46,5%
BB.13511Đường kính (mm) 1200 -39,5%
BB.13512Đường kính (mm) 1250 -34,9%
BB.13513Đường kính (mm) 1350 -30,2%
BB.13514Đường kính (mm) 1500 -20,9%
BB.13515Đường kính (mm) 1650 -16,3%
BB.13516Đường kính (mm) 1800 -7,0%
BB.13518Đường kính (mm) 2000 +2,3%
BB.13519Đường kính (mm) 2100 +7,0%
BB.13520Đường kính (mm) 2250 +14,0%
BB.13521Đường kính (mm) 2400 +23,3%
BB.13522Đường kính (mm) 2550 +30,2%
BB.13523Đường kính (mm) 2700 +37,2%
BB.13524Đường kính (mm) 2850 +46,5%
BB.13525Đường kính (mm) 3000 +53,5%

Xem nguyên bảng BB.135 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, vệ sinh đầu mối nối, trộn vữa, xảm mối nối và bảo dưỡng mối nối đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Tiếp theo

Tiếp theo

Tiếp theo

Tiếp theo

Cơ sở pháp lý

  • BB.13517 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt các loại ống và phụ tùng.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức BB.13517

Mã định mức BB.13517 áp dụng cho công tác gì?
Định mức BB.13517 quy định hao phí cho 1 mối nối nối ống bê tông bằng phương pháp xảm (Đường kính (mm) 1950): 0,0319 m3 vữa xm cát, 0,43 công nhân công nhóm 3.
Định mức BB.13517 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã BB.13517 được lập cho 1 mối nối. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 mối nối theo mã BB.13517 cần: 3,19 m3 vữa xm cát; 43 công nhân công nhóm 3.
Mã BB.13517 khác gì các mã cùng bảng BB.135?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Đường kính (mm) 1950"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã BB.13505 thấp hơn 69.8%, mã BB.13506 thấp hơn 62.8%, mã BB.13507 thấp hơn 58.1%.
Thành phần công việc của định mức BB.13517 gồm những gì?
Thành phần công việc: Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, vệ sinh đầu mối nối, trộn vữa, xảm mối nối và bảo dưỡng mối nối đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật. Tiếp theo Tiếp theo Tiếp theo Tiếp theo
Định mức BB.13517 được quy định ở văn bản nào?
Mã BB.13517 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ