Định mức BA.15103 quy định hao phí cho cái lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường (Chiều dài ống (mm) ≤ 250 tường gạch): 1 cái ống sứ, ống nhựa, 0,21 công nhân công nhóm 3, 0,012 ca máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kw.
Thi công khối lượng gấp 100 lần cái theo mã BA.15103 cần: 100 cái ống sứ, ống nhựa; 21 công nhân công nhóm 3; 1,2 ca máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kw.
Thuộc nhóm công tác BA.15100 — Lắp Đặt Ống Sứ, Ống Nhựa Luồn Qua Tường.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /cái |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Ống sứ, ống nhựa | cái | 1,0 |
| Vật liệu khác | % | 5 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,21 |
| Máy thi công | ||
| Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW | ca | 0,012 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã BA.15103 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| BA.15103 | Chiều dài ống (mm) ≤ 250 tường gạch | mã đang xem |
| BA.15101 | Chiều dài ống (mm) ≤ 150 tường gạch | -27,9% |
| BA.15102 | Chiều dài ống (mm) ≤ 150 tường bê tông | 0,0% |
| BA.15104 | Chiều dài ống (mm) ≤ 250 tường bê tông | +14,9% |
| BA.15105 | Chiều dài ống (mm) ≤ 350 tường gạch | +14,9% |
| BA.15106 | Chiều dài ống (mm) ≤ 350 tường bê tông | +38,3% |
Thành phần công việc:
Lấy dấu, khoan lỗ xuyên tường, gắn ống, chèn trát theo đúng yêu cầu kỹ thuật, kiểm tra và bàn giao.