Định mức AL.56210 quy định hao phí cho 1 tấn lắp dựng, tháo dỡ đường trượt hầm đứng, hầm nghiêng (Hầm đứng): 20 kg thép hình, 14,742 kg que hàn, 43,7 công nhân công nhóm 2.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 tấn theo mã AL.56210 cần: 2.000 kg thép hình; 1.474,2 kg que hàn; 4.370 công nhân công nhóm 2; 382,7 ca máy hàn 23 kw.
Thuộc nhóm công tác AL.56200 — Lắp Dựng, Tháo Dỡ Đường Trượt Hầm Đứng, Hầm Nghiêng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1 tấn |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Thép hình | kg | 20,000 |
| Que hàn | kg | 14,742 |
| Vật liệu khác | % | 2 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 43,70 |
| Máy thi công | ||
| Máy hàn 23 kW | ca | 3,827 |
| Tời điện 1,5 t | ca | 1,013 |
| Máy khác | % | 2 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AL.56210 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| AL.56210 | Hầm đứng | mã đang xem |
| AL.56220 | Hầm nghiêng | +12,0% |
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, di chuyển, lắp dựng, căn chỉnh, định vị đường trượt theo đúng yêu cầu kỹ thuật.