Định mức AL.27110 quy định hao phí cho 1m lắp đặt hệ thống an toàn hộ lan bánh xoay (Số lượng): 0,1 tấn thép ống mạ kẽm d141, 0,02 tấn thép tấm mạ kẽm các loại, 1,44 bộ bu lông m18, l=200mm.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m theo mã AL.27110 cần: 10 tấn thép ống mạ kẽm d141; 2 tấn thép tấm mạ kẽm các loại; 144 bộ bu lông m18, l=200mm; 864 bộ bu lông m8, l=60mm.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1m |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Thép ống mạ kẽm D141 | tấn | 0,100 |
| Thép tấm mạ kẽm các loại | tấn | 0,020 |
| Bu lông M18, L=200mm | bộ | 1,440 |
| Bu lông M8, L=60mm | bộ | 8,640 |
| Bu lông M18, L=125mm | bộ | 2,880 |
| Bánh xoay nhựa D345x480mm | cái | 1,440 |
| Que hàn | kg | 0,540 |
| Ôxy | chai | 0,100 |
| Khí gas | kg | 0,200 |
| Vật liệu khác | % | 2 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,05 |
| Máy thi công | ||
| Máy cắt 1,7 kW | ca | 0,143 |
| Máy hàn 23 kW | ca | 0,143 |
| Máy xiết bu lông | ca | 0,105 |
| Máy ép cọc thủy lực 45 Hp | ca | 0,042 |
| Cần cẩu 5 t | ca | 0,010 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật liệu, máy móc thiết bị. Định vị và lắp dựng cột thép bằng máy ép thủy lực, lắp đặt thanh rào chắn hàng dưới và tấm đệm liên kết. Lắp đặt bánh xoay nhựa vào cột thép, lắp đặt thanh rào chắn hàng trên. Căn chỉnh và hoàn thiện theo yêu cầu kỹ thuật.