Định mức AK.32210 — Ốp đá cẩm thạch, đá hoa cương vào tường — Tiết diện đá (m2) ≤ 0,16

Phụ lục IILoại AKĐơn vị tính: 1m28 dòng hao phí

Định mức AK.32210 quy định hao phí cho 1m2 ốp đá cẩm thạch, đá hoa cương vào tường (Tiết diện đá (m2) ≤ 0,16): 1,01 m2 đá, 0,035 m2 vữa xi măng, 0,35 kg xi măng trắng.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m2 theo mã AK.32210 cần: 101 m2 đá; 3,5 m2 vữa xi măng; 35 kg xi măng trắng; 2.400 cái móc sắt.

Thuộc nhóm công tác AK.32200 — Ốp Đá Cẩm Thạch, Đá Hoa Cương Vào Tường.

Bảng hao phí định mức AK.32210

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1m2
Vật liệu
Đám21,010
Vữa xi măngm20,035
Xi măng trắngkg0,35
Móc sắtcái24
Vật liệu khác%2,5
Nhân công
Nhân công nhóm 3công1,04
Máy thi công
Máy cắt đá 1,7 kWca0,25
Máy khác%10

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1m2
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng AK.322

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AK.32210 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
AK.32210Tiết diện đá (m2) ≤ 0,16mã đang xem
AK.32220Tiết diện đá (m2) ≤ 0,25 -4,7%
AK.32230Tiết diện đá (m2) > 0,25 -10,1%

Xem nguyên bảng AK.322 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • AK.32210 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác hoàn thiện.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AK.32210

Mã định mức AK.32210 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AK.32210 quy định hao phí cho 1m2 ốp đá cẩm thạch, đá hoa cương vào tường (Tiết diện đá (m2) ≤ 0,16): 1,01 m2 đá, 0,035 m2 vữa xi măng, 0,35 kg xi măng trắng.
Định mức AK.32210 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AK.32210 được lập cho 1m2. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m2 theo mã AK.32210 cần: 101 m2 đá; 3,5 m2 vữa xi măng; 35 kg xi măng trắng; 2.400 cái móc sắt.
Mã AK.32210 khác gì các mã cùng bảng AK.322?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Tiết diện đá (m2) ≤ 0,16"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AK.32220 thấp hơn 4.7%, mã AK.32230 thấp hơn 10.1%.
Định mức AK.32210 được quy định ở văn bản nào?
Mã AK.32210 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ