Định mức AI.21152 quy định hao phí cho 1 tấn gia công kết cấu thép lan can cầu (Lan can cầu đường bộ): 214 kg thép hình, 836 kg thép ống, 4,5 kg que hàn.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 tấn theo mã AI.21152 cần: 21.400 kg thép hình; 83.600 kg thép ống; 450 kg que hàn; 166 chai ô xy.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1 tấn |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Thép hình | kg | 214,0 |
| Thép ống | kg | 836,0 |
| Que hàn | kg | 4,500 |
| Ô xy | chai | 1,660 |
| Khí gas | kg | 3,320 |
| Vật liệu khác | % | 0,5 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 15,51 |
| Máy thi công | ||
| Máy khoan 4,5 kW | ca | 1,780 |
| Máy nén khí 240 m3/h | ca | 0,890 |
| Máy hàn 23 kW | ca | 1,500 |
| Máy khác | % | 1 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AI.21152 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| AI.21152 | Lan can cầu đường bộ | mã đang xem |
| AI.21111 | Má hạ, má thượng, thanh đầu dàn | +36,3% |
| AI.21112 | Bản nút dàn chủ | +77,9% |
| AI.21121 | Thanh đứng, thanh treo | +50,9% |
| AI.21122 | Thanh xiên | +42,6% |
| AI.21131 | Liên kết dọc trên | +18,9% |
| AI.21132 | Liên kết dọc dưới | +15,1% |
| AI.21141 | Dầm dọc | +42,4% |
| AI.21142 | Dầm ngang | +37,6% |
| AI.21151 | Lan can cầu đường sắt | +27,7% |