Định mức AG.53430 — Vận chuyển dầm cầu bằng xe chuyên dụng — Chiều dài dầm L (m) 35 ≤ L < 40

Phụ lục IILoại AGĐơn vị tính: 1 dầm/100m5 dòng hao phí

Định mức AG.53430 quy định hao phí cho 1 dầm/100m vận chuyển dầm cầu bằng xe chuyên dụng (Chiều dài dầm L (m) 35 ≤ L < 40): 0,02 m3 gỗ kê, 0,18 công nhân công nhóm 2, 0,09 ca ôtô đầu kéo 272 cv.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 dầm/100m theo mã AG.53430 cần: 2 m3 gỗ kê; 18 công nhân công nhóm 2; 9 ca ôtô đầu kéo 272 cv; 9 ca rơ moóc 100 t.

Thuộc nhóm công tác AG.53400 — Vận Chuyển Dầm Cầu Bằng Xe Chuyên Dụng.

Bảng hao phí định mức AG.53430

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1 dầm/100m
Vật liệu
Gỗ kêm30,020
Vật liệu khác%10
Nhân công
Nhân công nhóm 2công0,18
Máy thi công
Ôtô đầu kéo 272 cvca0,090
Rơ moóc 100 tca0,090

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1 dầm/100m
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng AG.534

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AG.53430 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
AG.53430Chiều dài dầm L (m) 35 ≤ L < 40mã đang xem
AG.53410Chiều dài dầm L (m) 18 ≤ L < 28 -28,9%
AG.53420Chiều dài dầm L (m) 28 ≤ L < 35 -10,6%

Xem nguyên bảng AG.534 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, phương tiện vận chuyển, vận chuyển dầm đến vị trí lắp đặt.

Cơ sở pháp lý

  • AG.53430 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác bê tông đúc sẵn.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AG.53430

Mã định mức AG.53430 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AG.53430 quy định hao phí cho 1 dầm/100m vận chuyển dầm cầu bằng xe chuyên dụng (Chiều dài dầm L (m) 35 ≤ L < 40): 0,02 m3 gỗ kê, 0,18 công nhân công nhóm 2, 0,09 ca ôtô đầu kéo 272 cv.
Định mức AG.53430 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AG.53430 được lập cho 1 dầm/100m. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 dầm/100m theo mã AG.53430 cần: 2 m3 gỗ kê; 18 công nhân công nhóm 2; 9 ca ôtô đầu kéo 272 cv; 9 ca rơ moóc 100 t.
Mã AG.53430 khác gì các mã cùng bảng AG.534?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Chiều dài dầm L (m) 35 ≤ L < 40"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AG.53410 thấp hơn 28.9%, mã AG.53420 thấp hơn 10.6%.
Thành phần công việc của định mức AG.53430 gồm những gì?
Thành phần công việc: Chuẩn bị mặt bằng, phương tiện vận chuyển, vận chuyển dầm đến vị trí lắp đặt.
Định mức AG.53430 được quy định ở văn bản nào?
Mã AG.53430 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ