Định mức AF.88432 — Tháo, di chuyển ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn dầm đúc hẫng — Dầm dưới nước

Phụ lục IILoại AFĐơn vị tính: tấn/1 lần di chuyển tiếp theo14 dòng hao phí

Định mức AF.88432 quy định hao phí cho tấn/1 lần di chuyển tiếp theo tháo, di chuyển ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn dầm đúc hẫng (Dầm dưới nước): 0,73 kg bulông thép cường độ cao φ36mm, l=5-8m, 0,11 cái bulông φ22-27mm, 0,05 cái tăng đơ φ38mm, l=5-7m.

Thi công khối lượng gấp 100 lần tấn/1 lần di chuyển tiếp theo theo mã AF.88432 cần: 73 kg bulông thép cường độ cao φ36mm, l=5-8m; 11 cái bulông φ22-27mm; 5 cái tăng đơ φ38mm, l=5-7m; 15 kg dầu cs46.

Thuộc nhóm công tác AF.88430 — Tháo, Di Chuyển Ván Khuôn, Hệ Treo Đỡ Ván Khuôn Dầm Cầu Đúc Hẫng.

Bảng hao phí định mức AF.88432

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /tấn/1 lần di chuyển tiếp theo
Vật liệu
Bulông thép cường độ cao Φ36mm, L=5-8mkg0,730
Bulông Φ22-27mmcái0,110
Tăng đơ Φ38mm, L=5-7mcái0,050
Dầu CS46kg0,150
Mỡ bôi trơnkg0,140
Gỗ sàn thao tác, kê đệmm30,015
Vật liệu khác%2
Nhân công
Nhân công nhóm 2công1,65
Máy thi công
Bộ kích 50 tca0,350
Tời điện 3 tca0,180
Cần cẩu 50 tca0,080
Sà lan 400 tca0,080
Tàu kéo 150 cvca0,025
Máy khác%5

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× tấn/1 lần di chuyển tiếp theo
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng AF.8843

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AF.88432 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
AF.88432Dầm dưới nướcmã đang xem
AF.88431Dầm trên cạn -28,5%

Xem nguyên bảng AF.8843 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, tháo dỡ ván khuôn và hệ thống neo của hệ treo đỡ ván khuôn. Di chuyển hệ treo đỡ ván khuôn đến vị trí tiếp theo bằng hệ thống kích thuỷ lực. Neo hệ treo đỡ ván khuôn vào khối bê tông mới đúc bằng bulông cường độ cao. Lắp lại ván khuôn. Kích điều chỉnh hệ treo đỡ ván khuôn bằng kích thuỷ lực, căn chỉnh đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Cơ sở pháp lý

  • AF.88432 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Thi công kết cấu bê tông.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AF.88432

Mã định mức AF.88432 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AF.88432 quy định hao phí cho tấn/1 lần di chuyển tiếp theo tháo, di chuyển ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn dầm đúc hẫng (Dầm dưới nước): 0,73 kg bulông thép cường độ cao φ36mm, l=5-8m, 0,11 cái bulông φ22-27mm, 0,05 cái tăng đơ φ38mm, l=5-7m.
Định mức AF.88432 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AF.88432 được lập cho tấn/1 lần di chuyển tiếp theo. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần tấn/1 lần di chuyển tiếp theo theo mã AF.88432 cần: 73 kg bulông thép cường độ cao φ36mm, l=5-8m; 11 cái bulông φ22-27mm; 5 cái tăng đơ φ38mm, l=5-7m; 15 kg dầu cs46.
Mã AF.88432 khác gì các mã cùng bảng AF.8843?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Dầm dưới nước"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AF.88431 thấp hơn 28.5%.
Thành phần công việc của định mức AF.88432 gồm những gì?
Thành phần công việc: Chuẩn bị, tháo dỡ ván khuôn và hệ thống neo của hệ treo đỡ ván khuôn. Di chuyển hệ treo đỡ ván khuôn đến vị trí tiếp theo bằng hệ thống kích thuỷ lực. Neo hệ treo đỡ ván khuôn vào khối bê tông mới đúc bằng bulông cường độ cao. Lắp lại ván khuôn. Kích điều chỉnh hệ treo đỡ ván khuôn bằng kích thuỷ lực, căn chỉnh đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Định mức AF.88432 được quy định ở văn bản nào?
Mã AF.88432 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ