Định mức AF.61712 quy định hao phí cho 1tấn cốt thép mái cống hộp, mái hầm chui dân sinh (Đường kính cốt thép (mm) > 10): 1.020 kg thép tròn, 9,28 kg dây thép, 4,617 kg que hàn.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1tấn theo mã AF.61712 cần: 102.000 kg thép tròn; 928 kg dây thép; 461,7 kg que hàn; 1.004 công nhân công nhóm 2.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1tấn |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Thép tròn | kg | 1.020 |
| Dây thép | kg | 9,280 |
| Que hàn | kg | 4,617 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 10,04 |
| Máy thi công | ||
| Máy hàn 23kW | ca | 1,123 |
| Máy cắt uốn 5kW | ca | 0,320 |
| Máy khác | % | 2 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AF.61712 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| AF.61712 | Đường kính cốt thép (mm) > 10 | mã đang xem |
| AF.61711 | Đường kính cốt thép ≤10mm Chiều cao (m) ≤ 28 | +24,8% |
| AF.61712 | Đường kính cốt thép ≤10mm Chiều cao (m) ≤ 100 | +37,3% |
| AF.61713 | Đường kính cốt thép ≤10mm Chiều cao (m) ≤ 200 | +43,5% |
| AF.61721 | Đường kính cốt thép >10mm Chiều cao (m) ≤ 28 | +0,3% |
| AF.61722 | Đường kính cốt thép >10mm Chiều cao (m) ≤ 100 | +9,2% |
| AF.61723 | Đường kính cốt thép >10mm Chiều cao (m) ≤ 200 | +48,1% |
| AF.61711 | Đường kính cốt thép (mm) ≤ 10 | +24,5% |