Định mức AF.52411 — Vận chuyển vữa bê tông để đổ bê tông trong hầm — Cự ly vận chuyển trong hầm (km) ≤ 0,5

Phụ lục IILoại AFĐơn vị tính: 100m31 dòng hao phí

Định mức AF.52411 quy định hao phí cho 100m3 vận chuyển vữa bê tông để đổ bê tông trong hầm (Cự ly vận chuyển trong hầm (km) ≤ 0,5): 4,883 ca ≤ 0,5km.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m3 theo mã AF.52411 cần: 488,3 ca ≤ 0,5km.

Thuộc nhóm công tác AF.52400 — Vận Chuyển Vữa Bê Tông Để Đổ Bê Tông Trong Hầm Bằng Ô Tô Chuyển Trộn.

Bảng hao phí định mức AF.52411

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /100m3
Máy thi công
≤ 0,5kmca4,883

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 100m3
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng AF.5241

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AF.52411 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
AF.52411Cự ly vận chuyển trong hầm (km) ≤ 0,5mã đang xem
AF.52412Cự ly vận chuyển trong hầm (km) ≤ 1,0 +20,5%
AF.52413Cự ly vận chuyển trong hầm (km) ≤ 1,5 +36,3%
AF.52414Cự ly vận chuyển trong hầm (km) ≤ 2,0 +50,9%
AF.52415Cự ly vận chuyển trong hầm (km) ≤ 2,5 +65,5%

Xem nguyên bảng AF.5241 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Nạp liệu tại trạm trộn, vận chuyển, quay đầu tại cửa hầm hoặc ngách hầm, lùi vào vị trí xả, xả vữa bê tông hầm, di chuyển về trạm trộn.

Cơ sở pháp lý

  • AF.52411 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Thi công kết cấu bê tông.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AF.52411

Mã định mức AF.52411 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AF.52411 quy định hao phí cho 100m3 vận chuyển vữa bê tông để đổ bê tông trong hầm (Cự ly vận chuyển trong hầm (km) ≤ 0,5): 4,883 ca ≤ 0,5km.
Định mức AF.52411 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AF.52411 được lập cho 100m3. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m3 theo mã AF.52411 cần: 488,3 ca ≤ 0,5km.
Mã AF.52411 khác gì các mã cùng bảng AF.5241?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Cự ly vận chuyển trong hầm (km) ≤ 0,5"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AF.52412 cao hơn 20.5%, mã AF.52413 cao hơn 36.3%, mã AF.52414 cao hơn 50.9%.
Thành phần công việc của định mức AF.52411 gồm những gì?
Thành phần công việc: Nạp liệu tại trạm trộn, vận chuyển, quay đầu tại cửa hầm hoặc ngách hầm, lùi vào vị trí xả, xả vữa bê tông hầm, di chuyển về trạm trộn.
Định mức AF.52411 được quy định ở văn bản nào?
Mã AF.52411 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ