Định mức AD.21114 quy định hao phí cho 100m2 thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên (Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 14): 18,47 m3 đá 4x6, 0,5 m3 đá 2x4, 0,52 m3 đá 1x2.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m2 theo mã AD.21114 cần: 1.847 m3 đá 4x6; 50 m3 đá 2x4; 52 m3 đá 1x2; 69 m3 đá 0,5x1.
Thuộc nhóm công tác AD.21100 — Thi Công Mặt Đường Đá Dăm.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /100m2 |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Đá 4x6 | m3 | 18,47 |
| Đá 2x4 | m3 | 0,500 |
| Đá 1x2 | m3 | 0,520 |
| Đá 0,5x1 | m3 | 0,690 |
| Cát | m3 | 3,680 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 10,49 |
| Máy thi công | ||
| Máy lu bánh thép 10 t | ca | 2,050 |
| Ôtô tưới nước 5m3 | ca | 0,075 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AD.21114 làm mốc.
Thành phần công việc:
Rải đá, san đá, tưới nước, bù đá, lu lèn, thi công lớp trên đã tính rải lớp cát bảo vệ mặt đường dày 2cm, bảo dưỡng mặt đường một tháng. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi trong 30m.