Định mức AC.12122 quy định hao phí cho 100m đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m (Cấp đất II): 105 m cọc tre, 0,37 công nhân công nhóm 2, 0,108 ca máy đào 0,5m3.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m theo mã AC.12122 cần: 10.500 m cọc tre; 37 công nhân công nhóm 2; 10,8 ca máy đào 0,5m3.
Thuộc nhóm công tác AC.12100 — Đóng Cọc Tre Bằng Máy Đào 0,5M3.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /100m |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Cọc tre | m | 105 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,37 |
| Máy thi công | ||
| Máy đào 0,5m3 | ca | 0,108 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AC.12122 làm mốc.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị mặt bằng, máy móc thiết bị thi công, định vị vị trí đóng cọc, đóng cọc bằng máy đào theo yêu cầu kỹ thuật, Vận chuyển cọc trong phạm vi 30m.