Định mức AB.42122 quy định hao phí cho 100m3 đất nguyên thổ /1km vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km (Cấp đất II): 0,426 ca ôtô tự đổ 7 t.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m3 đất nguyên thổ /1km theo mã AB.42122 cần: 42,6 ca ôtô tự đổ 7 t.
Thuộc nhóm công tác AB.42000 — Vận Chuyển Đất 1Km Tiếp Theo Bằng Ôtô Tự Đổ.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /100m3 đất nguyên thổ /1km |
|---|---|---|
| Máy thi công | ||
| Ôtô tự đổ 7 t | ca | 0,426 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AB.42122 làm mốc.
Áp dụng đối với trường hợp cự ly vận chuyển đất từ nơi đào đến nơi đắp hoặc đổ > 1000m.