Định mức 14.12005 quy định hao phí cho 1m3 cấu kiện vì kèo gỗ mái Fibrô xi măng (Khẩu độ vì kèo (m) ≤9,0): 1 m3 gỗ, 50,75 cái bu lông m12x250, 62,19 cái bu lông m16x320.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m3 cấu kiện theo mã 14.12005 cần: 100 m3 gỗ; 5.075 cái bu lông m12x250; 6.219 cái bu lông m16x320; 78 cái bu lông m16x250.
Thuộc nhóm công tác 14.12000 — - Vì Kèo Gỗ Mái Fibrô Xi Măng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1m3 cấu kiện |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Gỗ | m3 | 1 |
| Bu lông M12x250 | cái | 50,75 |
| Bu lông M16x320 | cái | 62,19 |
| Bu lông M16x250 | cái | 0,78 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||