Định mức 12.10335 quy định hao phí vữa vôi, Puzơlan mác 25 có thêm 20% xi măng (Vật liệu dùng cho 1m3 vữa Số lượng): 210 kg bột puzơlan, 70 kg xi măng pcb 30, 70 kg nếu dùng vôi bột.
Thi công khối lượng gấp 100 lần đơn vị tính theo mã 12.10335 cần: 21.000 kg bột puzơlan; 7.000 kg xi măng pcb 30; 7.000 kg nếu dùng vôi bột; 13.500 lít nếu dùng vôi tôi.
Thuộc nhóm công tác 12.10300 — - Định Mức Cấp Phối Vật Liệu Cho 1M3 Vữa Xây, Trát Đặc Biệt.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Bột Puzơlan | kg | 210 |
| Xi măng PCB 30 | kg | 70 |
| Nếu dùng vôi bột | kg | 70 |
| Nếu dùng vôi tôi | lít | 135 |
| Cát mịn M = 0,7 ÷ 1,4 | m3 | 1,010 |
| Nước (khi dùng vôi bột) | lít | 220 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Định mức cấp phối 1m3 vữa xây, trát đặc biệt (tiếp theo)