Vật liệu nhân giống là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 81 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Vật liệu nhân giống
Là cây hoặc bộ phận của cây, nấm ăn hoặc bộ phận của nấm ăn có thể phát triển thành một cá thể mới, dùng để nhân giống hoặc để gieo trồng
Căn cứ pháp lý: Luật Trồng trọt 2018
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Vật liệu nhân giống” 81
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển