Ủy ban Dân tộc là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 2,161 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Ủy ban Dân tộc
cơ quan chủ trì, làm đầu mối quản lý các chính sách dân tộc; phối hợp với các Bộ, ngành liên quan kiểm tra, rà soát việc thực hiện kế hoạch; tổng hợp tình hình, định kỳ báo cáo Thủ tướng Chính phủ về tiến độ, kết quả thực hiện kế hoạch của các Bộ, ngành và địa phương.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 352/QĐ-TTg năm 2013 về Kế hoạch thực hiện Nghị quyết 539/NQ-UBTVQH13 về kết quả giám sát việc thực hiện chính sách, pháp luật về đất ở, sản xuất cho đồng bào dân tộc thiểu số do Thủ tướng Chính phủ ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Ủy ban Dân tộc” 2,161
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển