Tự kiểm tra là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 3,655 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Tự kiểm tra
việc kiểm tra của Bộ Công thương đối với các văn bản do các Bộ tiền nhiệm, Bộ Công thương ban hành hoặc những nội dung thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công thương trong văn bản liên tịch do các Bộ tiền nhiệm, Bộ Công thương phối hợp với các cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành;
Căn cứ pháp lý: Thông tư 01/2009/TT-BCT hướng dẫn công tác kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật ngành Công thương do Bộ Công thương ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Tự kiểm tra” 3,655
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển