Tổ hợp tác là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 2,663 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Tổ hợp tác
Là tổ chức không có tư cách pháp nhân, được hình thành trên cơ sở hợp đồng hợp tác, gồm từ 02 cá nhân, pháp nhân trở lên tự nguyện thành lập, cùng đóng góp tài sản, công sức để thực hiện nh...
Căn cứ pháp lý: Nghị định 77/2019/NĐ-CP về tổ hợp tác
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Tổ hợp tác” 2,663
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển