Tổ chức tín dụng hợp tác là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 59 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Tổ chức tín dụng hợp tác
Tổ chức kinh doanh tiền tệ và làm dịch vụ ngân hàng, do các tổ chức, cá nhân và hộ gia đình tự nguyện thành lập để hoạt động ngân hàng, nhằm mục tiêu chủ yếu là tương trợ nhau phát triển sả...
Căn cứ pháp lý: Luật các tổ chức tín dụng sửa đổi 2004
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Tổ chức tín dụng hợp tác” 59
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển