Tình nguyện viên là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 480 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Tình nguyện viên
thành viên của Đội hoạt động xã hội tình nguyện cấp xã, tự nguyện tham gia hoạt động theo nguyên tắc tập trung dân chủ. Tình nguyện viên phải đảm bảo các tiêu chuẩn sau:
Căn cứ pháp lý: Quyết định 48/2005/QĐ-UBND quy định về thành lập, tổ chức, hoạt động và chế độ đối với Đội hoạt động xã hội tình nguyện cấp xã trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Tình nguyện viên” 480
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển