Tình nguyện viên là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 480 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Tình nguyện viên
người tự nguyện tham gia các hoạt động điều trị bệnh tật, phục hồi chức năng, dạy nghề dạy học và giúp đỡ nạn nhân hòa nhập với cộng đồng.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 3069/QĐ-CTUBND năm 2014 phê duyệt Điều lệ (sửa đổi, bổ sung) Hội Nạn nhân chất độc da cam/Dioxin tỉnh Khánh Hòa
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Tình nguyện viên” 480
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển