Tiền lương là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 12,545 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Tiền lương
"Trong pháp luật hiện hành, tiền lương có hai hệ thống: - Chế độ tiền lương trong các doanh nghiệp. - Chế độ tiền lương của các cán bộ, công chức, hành chính sự nghiệp, lực lượng vũ trang, ngành tòa án, kiểm sát và các chức vụ dân cử. 1. Trong quan hệ lao động ở các doanh nghiệp và quan hệ lao động nói chung, tiền lương là số tiền mà người sử dụng lao động trả cho người lao động ""do hai bên thỏa thuận trong hợp đồng lao động và được trả theo năng suất lao động, chất lượng và hiệu quả công việc"" (Điều 55 - Bộ luật lao động). Chế độ tiền lương này được quy định trong: - Bộ luật lao động, đặc biệt là Chương 6. - Nghị định 197/CP của Chính phủ ngày 31/12/1994 ""quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ luật lao động về tiền lương. - Nghị định số 26/CP của Chính phủ ngày 23/5/1993 về chế độ tiền lương mới trong các doanh nghiệp. 2. Tiền lương của các công chức, viên chức hành chính sự nghiệp, lực lượng vũ trang, ngành tòa án, kiểm sát và các chức vụ dân cử là số tiền do nhà nước trả căn cứ vào các thang bảng lương và trình độ của công chức, viên chức hoặc chức vụ do họ đảm nhiệm. Chế độ tiền lương này hiện được quy định trong: - Nghị quyết 35/UBTVQH K9 phê chuẩn bảng lương chức vụ dân cử, bảng lương chuyên nghiệp vụ ngành tòa án, ngành kiểm sát. - Nghị định số 25/CP của Chính phủ ngày 23/5/1993 về chế độ tiền lương mới của công chức, viên chức hành chính sự nghiệp, lực lượng vũ trang. Các mức tiền lương trên được hiểu là ""tiền lương chính"". Bên cạnh đó tuỳ từng trường hợp ngoài tiền lương chính còn có các khoản phụ cấp khác. Một nguyên tắc quan trọng là tất cả các mức tiền lương đều không được thấp hơn mức lương tối thiểu do chính phủ quy định."
Căn cứ pháp lý: Từ điển Luật học trang 491
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Tiền lương” 12,545
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển