Thủ phạm là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 78 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Thủ phạm
"Danh từ được dùng trong ngôn ngữ đời thường để chỉ người cầm đầu của một nhóm người phạm tội. Thủ phạm còn được dùng để chỉ người đã gây ra tội phạm (cùng nghĩa với bị cáo, vd. ""chính danh thủ phạm tên là Hoạn Thư"" - câu thứ 3556 Truyện Kiều)."
Căn cứ pháp lý: Từ điển Luật học trang 473
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Thủ phạm” 78
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển