Thu nhập khác là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 404 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Thu nhập khác
số tiền đã thu hoặc sẽ thu được từ việc thanh lý, nhượng bán tài sản cố định, thu tiền bảo hiểm được bồi thường, thu tiền phạt khách hàng do vi phạm hợp đồng, các khoản nợ phải trả nhưng nay không phải trả.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 49/2006/QĐ-UB phê chuẩn và ban hành Quy chế tài chính công ty trách nhiệm hữu hạn nhà nước một thành viên 19 - 12 Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Thu nhập khác” 404
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển