Thí nghiệm chuyên ngành xây dựng là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 327 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Thí nghiệm chuyên ngành xây dựng
Là hoạt động đo lường nhằm xác định đặc tính của đất xây dựng, vật liệu xây dựng, môi trường xây dựng, sản phẩm xây dựng, bộ phận công trình hoặc công trình xây dựng theo quy trình nhất đ...
Căn cứ pháp lý: Nghị định 46/2015/NĐ-CP về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Thí nghiệm chuyên ngành xây dựng” 327
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển