Thành viên Tổ Công tác là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 211 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Thành viên Tổ Công tác
các cán bộ cấp vụ và tương đương, do các bộ, ngành có thành viên trong Ban Chỉ đạo cử tham gia, hoạt động theo sự điều hành của Tổ trưởng Tổ Công tác và chịu sự chỉ đạo trực tiếp của thành viên Ban Chỉ đạo và Thủ trưởng bộ, ngành chủ quản. Tổ Công tác mời một hoặc hai cán bộ chuyên trách của Đại sứ quán Nhật Bản tại Việt Nam tham gia. Thường trực của Tổ công tác bao gồm đại diện cấp vụ hoặc tương đương của Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Văn phòng Chính phủ và đại diện của phía Nhật Bản.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 35/QĐ-BCĐCLVNNB năm 2019 về Quy chế hoạt động của Ban Chỉ đạo Chiến lược công nghiệp hóa của Việt Nam trong khuôn khổ hợp tác Việt Nam - Nhật Bản hướng đến năm 2020, tầm nhìn 2030
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Thành viên Tổ Công tác” 211
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển