Tạm đình chỉ điều tra là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 37 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Tạm đình chỉ điều tra
Theo Điều 135 - Bộ luật tố tụng hình sự, cơ quan điều tra ra quyết định tạm đình chỉ điều tra khi bị can bị bệnh tâm thần hoặc bệnh hiểm nghèo khác có chứng nhận của hội đồng giám định pháp y. Trong trường hợp vụ án có nhiều bị can mà lý do tạm đình chỉ vụ án không liên quan đến tất cả các bị can thì có thể tạm đình chỉ điều tra đối với từng bị can. Nếu không biết bị can đang ở đâu thì cơ quan điều tra phải ra quyết định truy nã trước khi tạm đình chỉ điều tra.
Căn cứ pháp lý: Từ điển Luật học trang 447
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Tạm đình chỉ điều tra” 37
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển