Sửa đổi pháp luật là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 13 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Sửa đổi pháp luật
"Việc các cơ quan nhà nước có thẩm quyền sửa đổi, thêm, bớt, hủy bỏ một số quy định hay toàn bộ văn bản pháp luật cho phù hợp với hệ thống pháp luật và yêu cầu của thực tiễn đặt ra. Việc sửa đổi pháp luật được tiến hành theo thẩm quyền trình tự, thủ tục mà pháp luật quy định. Việc sửa đổi hiến pháp phải theo một thủ tục đặc biệt do hiến pháp đã quy định. Vd. Hiến pháp năm 1992 của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam quy định: ""Chỉ Quốc hội mới có quyền sửa đổi Hiến pháp. Việc sửa đổi Hiến pháp phải được ít nhất hai phần ba tổng số đại biểu Quốc hội biểu quyết tán thành""."
Căn cứ pháp lý: Từ điển Luật học trang 441
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Sửa đổi pháp luật” 13
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển