Sửa chữa nóng là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 5 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Sửa chữa nóng
công tác sửa chữa, bảo dưỡng trên đường dây, thiết bị đang mang điện.
Căn cứ pháp lý: Thông tư 28/2014/TT-BCT về quy trình xử lý sự cố trong hệ thống điện quốc gia do Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Sửa chữa nóng” 5
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển