Sửa chữa lớn là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 1,256 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Sửa chữa lớn
việc sửa chữa mà nếu thực hiện không thích hợp có thể gây ảnh hưởng bất lợi tới độ bền cấu trúc, đặc tính kỹ thuật, tính năng, quá trình hoạt động hoặc các phẩm chất khác của trang thiết bị thông tin, dẫn đường, giám sát hàng không, làm ảnh hưởng đến an toàn hoạt động bay; hoặc
Căn cứ pháp lý: Quyết định 39/2005/QĐ-BGTVT về Quy chế công tác thông tin, dẫn đường và giám sát hàng không dân dụng do Bộ trưởng Bộ Giao Thông Vận Tải ban hành.
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Sửa chữa lớn” 1,256
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển