Sở Xây dựng là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 17,413 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Sở Xây dựng
Trưởng đoàn kiểm tra theo quy định tại Điều 7 của Quy định này có trách nhiệm tổ chức bàn giao, tiếp nhận các hạng mục hạ tầng kỹ thuật của dự án trên địa bàn theo đúng Quy định này.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 1356/QĐ-UBND năm 2019 về Quy chế phối hợp trong việc nghiệm thu, bàn giao đầu tư cơ sở hạ tầng khu đô thị mới, khu dân cư trên địa bàn tỉnh Cà Mau
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Sở Xây dựng” 17,413
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển