Sổ bảo hiểm xã hội là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 434 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Sổ bảo hiểm xã hội
Sổ dùng để ghi chép quá trình làm việc, đóng và hưởng bảo hiểm xã hội làm căn cứ để giải quyết các chế độ bảo hiểm xã hội cho người tham gia bảo hiểm theo quy định của pháp luật.
Căn cứ pháp lý: Luật Bảo hiểm xã hội 2006
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Sổ bảo hiểm xã hội” 434
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển