Sản xuất nông nghiệp: là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 252 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Sản xuất nông nghiệp:
quá trình trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 795/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Sản xuất nông nghiệp:” 252
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển