Quyền bình đẳng của phụ nữ là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 10 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Quyền bình đẳng của phụ nữ
Quyền của phụ nữ không bị phân biệt với nam, nam nữ có quyền ngang nhau về mọi mặt chính trị, kinh tế, văn hóa, xã hội và gia đình (Điều 63 - Hiến pháp năm 1992). Vd. Phụ nữ có quyền bầu cử, ứng cử, tham gia công việc nhà nước, hoạt động chính trị …như nam giới. Nữ và nam làm việc như nhau thì tiền lương ngang nhau.
Căn cứ pháp lý: Từ điển Luật học trang 397
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Quyền bình đẳng của phụ nữ” 10
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển