Quy hoạch phân khu xây dựng là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 362 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Quy hoạch phân khu xây dựng
việc phân chia và xác định chức năng, chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch xây dựng của các khu đất, mạng lưới công trình hạ tầng kỹ thuật, công trình hạ tầng xã hội trong một khu vực nhằm cụ thể hóa nội dung quy hoạch chung.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 11/2017/QĐ-UBND về Quy định lập, thẩm định, phê duyệt và tổ chức thực hiện hồ sơ quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Quy hoạch phân khu xây dựng” 362
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển