Quy hoạch hạ tầng kỹ thuật là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 219 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Quy hoạch hạ tầng kỹ thuật
một nội dung trong đồ án quy hoạch chung, quy hoạch phân khu, quy hoạch chi tiết; đối với thành phố trực thuộc trung ương, quy hoạch hạ tầng kỹ thuật được lập riêng thành đồ án quy hoạch chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.
Căn cứ pháp lý: Luật Quy hoạch đô thị 2009
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Quy hoạch hạ tầng kỹ thuật” 219
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển