Quản trị hệ thống là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 576 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Quản trị hệ thống
một cán bộ, công chức của bộ phận tin học thuộc Văn phòng Sở, được Giám đốc phân công nhiệm vụ quản trị hệ thống của Chương trình trên cơ sở đề xuất của Chánh Văn phòng.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 358/QĐ-STP-BTTP năm 2007 về Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng Chương trình thông tin ngăn chặn do Sở Tư pháp thành phố Hồ Chí Minh ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Quản trị hệ thống” 576
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển