Quan sát viên là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 30 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Quan sát viên
Người đại diện của một quốc gia hay của một số quốc gia, hoặc của một tổ chức quốc tế được cử đến để theo dõi hoạt động của tổ chức mà họ không phải là thành viên chính thức hoặc để theo dõi một sự kiện nhất định như quan sát viên việc tiến hành bầu cử quốc hội, bầu cử tổng thống ở một nước. Quan sát viên có quyền phát biểu, trình bày chính kiến của tổ chức do mình đại diện mà không có quyền biểu quyết. Quan sát viên theo nghĩa riêng là một quan chức của Liên hợp quốc được giao nhiệm vụ theo dõi, thu thập các thông tin, tư liệu về việc tuân thủ một cuộc ngừng bắn hay sự diễn biến của một cuộc trưng cầu ý dân tại một quốc gia.
Căn cứ pháp lý: Từ điển Luật học trang 381
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Quan sát viên” 30
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển