Quản lý danh mục đầu tư chứng khoán là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 14 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Quản lý danh mục đầu tư chứng khoán
Là việc quản lý theo ủy thác của từng nhà đầu tư trong việc mua, bán, nắm giữ chứng khoán và các tài sản khác.
Căn cứ pháp lý: Luật chứng khoán sửa đổi 2010
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Quản lý danh mục đầu tư chứng khoán” 14
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển