Phương tiện trợ giúp là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 276 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Phương tiện trợ giúp
các phương tiện vận tải đường không, đường thủy, trên bộ hoặc các phương tiện khác dùng để chuyên chở người, vật tư thiết bị hoặc trợ giúp các công tác khác;
Căn cứ pháp lý: Quyết định 84/2010/QĐ-TTg về Quy chế khai thác dầu khí do Thủ tướng Chính phủ ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Phương tiện trợ giúp” 276
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển