Phó cục trưởng là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 1,339 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Phó cục trưởng
người giúp việc Cục trưởng, có nhiệm vụ giúp Cục trưởng chỉ đạo thực hiện một hoặc một số công tác của Cục, chịu trách nhiệm trước Cục trưởng và trước pháp luật về những nhiệm vụ được phân công phụ trách; khi Cục trưởng vắng mặt, một Phó cục trưởng được Cục trưởng uỷ quyền điều hành các hoạt động của Cục.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 313/QĐ-BXD năm 2011 về ban hành quy chế tổ chức và hoạt động của cục giám định nhà nước về chất lượng công trình xây dựng do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Phó cục trưởng” 1,339
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển