Phân hệ nghiệp vụ là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 4 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Phân hệ nghiệp vụ
Là các phân hệ giao dịch trên hệ thống Intellect, bao gồm: Phân hệ Core (Tiền mặt, Tiền gửi, Chuyển tiền, Quản lý tài sản và Quản lý nội bộ); Phân hệ Lending (Tiền vay); Phân hệ Collateral (Tài sản ...
Căn cứ pháp lý: Quyết định 2517/QĐ-NHCS năm 2015 quy định về Chế độ chứng từ kế toán áp dụng trong hệ thống Ngân hàng chính sách xã hội
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Phân hệ nghiệp vụ” 4
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển