Nhóm đất nông nghiệp là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 710 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Nhóm đất nông nghiệp
Bao gồm các loại đất sau đây: a) Đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; b) Đất trồng cây lâu năm; c) Đất rừng sản xuất; d) Đất rừng phòng hộ; đ) Đất rừn...
Căn cứ pháp lý: Luật đất đai 2013
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Nhóm đất nông nghiệp” 710
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển