Nhân viên phục vụ là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 1,084 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Nhân viên phục vụ
người làm việc trên phương tiện nhưng không phải
Căn cứ pháp lý: Quyết định 37/2014/QĐ-UBND về quản lý hoạt động vận tải hành khách du lịch đường thủy nội địa trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Nhân viên phục vụ” 1,084
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển