Nhân viên nghiệp vụ là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 203 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Nhân viên nghiệp vụ
người giúp việc về chuyên môn cho công chứng viên.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 34/2017/QĐ-UBND Quy định về tiêu chí và cách thức xét duyệt hồ sơ đề nghị thành lập Văn phòng công chứng trên địa bàn tỉnh An Giang
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Nhân viên nghiệp vụ” 203
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển