Người vận chuyển là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 199 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Người vận chuyển
tổ chức, cá nhân thực hiện hoặc cam kết thực hiện một phần hoặc toàn bộ việc vận chuyển dù người đó
Căn cứ pháp lý: Nghị định 87/2009/NĐ-CP về vận tải đa phương thức
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Người vận chuyển” 199
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển