Người nộp thuế là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 1,226 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Người nộp thuế
tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất phi nông nghiệp: Bộ phận “một cửa” hướng dẫn NNT thực hiện kê khai theo mẫu ban hành kèm theo Thông tư số 153/2011/TT-BTC ngày 11/11/2011 của Bộ Tài chính; đồng thời hướng dẫn bắt buộc phải kê khai thông tin: họ tên, ngày tháng năm sinh, địa chỉ nhận thông báo thuế (khai chi tiết đến số nhà, đường phố, thôn/tổ), số chứng minh nhân dân và ngày cấp (hoặc tương đương).
Căn cứ pháp lý: Quyết định 329/QĐ-TCT năm 2014 về Quy trình quản lý đăng ký thuế do Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Người nộp thuế” 1,226
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển