Người hỗ trợ tác giả là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 6 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Người hỗ trợ tác giả
người hoặc những người trực tiếp giúp tác giả trong việc tính toán, làm thí nghiệm, mô hình, mẫu thử, vẽ kỹ thuật gia công chế tạo chi tiết, tìm kiếm thông tin tư liệu trong quá trình tạo ra sáng kiến.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 57/2006/QĐ-UBND quy định về hoạt động sáng kiến do tỉnh Bắc Giang ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Người hỗ trợ tác giả” 6
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển